east northeast

Học thuật
Thân thiện
east northeast

The ship sails on a steady course toward east northeast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hướng đông đông bắc: Đây một hướng trên la bàn, nằm chính giữa hướng Đông Bắc (northeast) hướng Đông (east). một trong các hướng trung gian (intermediate direction) dùng để xác định phương hướng một cách chính xác hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wind is coming from the east northeast. (Gió đang thổi từ hướng đông đông bắc tới.)
    • To reach the island, sail east northeast for about 20 nautical miles. (Để tới được hòn đảo, hãy chèo thuyền về hướng đông đông bắc khoảng 20 hải lý.)
    • On the map, the treasure is marked to be located east northeast of the old lighthouse. (Trên bản đồ, kho báu được đánh dấu nằmphía đông đông bắc của ngọn hải đăng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong hàng hải hàng không: "East northeast" một thuật ngữ định hướng quan trọng trong các báo cáo thời tiết, hoa tiêu (navigation) lập kế hoạch hành trình.
    • The pilot adjusted the course to 067.5 degrees, which is east northeast. (Phi công đã điều chỉnh lộ trình sang 067.5 độ, tức là hướng đông đông bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • ENE: Đây chữ viết tắt tiêu chuẩn (standard abbreviation) của "east northeast".
    • The storm is moving ENE at 15 knots. (Cơn bão đang di chuyển theo hướng Đông Đông Bắc với tốc độ 15 hải lý/giờ.)
  • Northeast (NE): Đông Bắc.
  • East (E): Đông.
  • Northeasterly: (Tính từ/Trạng từ) Theo hướng đông bắc; (Danh từ) Gió đông bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng 67.5 độ: Cách diễn đạt bằng số đo góc từ hướng Bắc (trong hệ thống 360 độ). "East northeast" tương ứng với góc 67.5 độ.
  • Hướng trung gian giữa đông bắc đông: Cụm từ mô tả nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chỉ hướng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "east northeast".

east northeast

The ship sails on a steady course toward east northeast.

Noun
  1. phía đông đông bắc